bắt chước

  1. đgt. Làm theo cách của người khác: Cũng học đòi bắt chước vẻ hoang vu (Thế-lữ); Chớ bắt chước người đời xỏ chân lỗ mũi (LQĐôn).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bắt chước
Một chú khỉ nhỏ bắt chước hành động của mẹ nó.