bắt chước

Học thuật
Thân thiện
bắt chước

Một chú khỉ nhỏ bắt chước hành động của mẹ nó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm theo cách của người khác: Hành động sao chép, mô phỏng lại lời nói, cử chỉ, hành vi hoặc cách làm của một người hay một vật nào đó, thường với mục đích học hỏi hoặc nhại lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trẻ con hay bắt chước người lớn.
    • bắt chước giọng nói của thầy giáo rất giống.
    • Đừng chỉ biết bắt chước, hãy sáng tạo theo cách của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt chước một cách máy móc/servile": sao chép một cách rập khuôn, thiếu suy nghĩ sáng tạo.

    • Học ngoại ngữ không nên chỉ bắt chước một cách máy móc cần hiểu bản chất.
  • "bắt chước theo": làm theo một đối tượng hoặc hình mẫu cụ thể.

    • Cậu luôn bắt chước theo những hành động của cha mình.
Biến thể từ gần giống
  • Bắt chước có thể được dùng như một danh từ trong một số ngữ cảnh (ít phổ biến hơn), chỉ hành động bắt chước.

    • Sự bắt chước đó không mang lại kết quả tốt.
  • Mô phỏng (động từ): sao chép lại một cách hệ thống thường mang tính nghiên cứu, kỹ thuật hơn.

  • Nhại lại (động từ): sao chép lại với mục đích châm biếm, gây cười.
  • Học đòi (động từ, thường mang sắc thái tiêu cực): bắt chước một cách không phù hợp với khả năng hoặc hoàn cảnh của mình.
Từ đồng nghĩa
  • Imitate: bắt chước, mô phỏng (từ gốc Anh, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh học thuật).
  • Làm theo: hành động theo một gương mẫu, có thể không nhấn mạnh khía cạnh sao chép y nguyên như "bắt chước".
  • Sao chép: lặp lại y hệt, thường dùng cho đối tượng cụ thể hơn (hành vi, tác phẩm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "bắt chước" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Khỉ bắt chước": dùng để chê người nào đó chỉ biết sao chép một cách vụng về, thiếu hiểu biết.
  • "Đẽo cày giữa đường": thành ngữ ám chỉ việc làm theo ý kiến của nhiều người một cách mù quáng, cuối cùng không đạt được kết quả , liên quan đến ý nghĩa tiêu cực của việc bắt chước không chính kiến.
bắt chước

Một chú khỉ nhỏ bắt chước hành động của mẹ nó.

  1. đgt. Làm theo cách của người khác: Cũng học đòi bắt chước vẻ hoang vu (Thế-lữ); Chớ bắt chước người đời xỏ chân lỗ mũi (LQĐôn).